rèm tương

Học thuật
Thân thiện
rèm tương

Một người đàn ông đang kéo rèm tương để đón ánh nắng buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rèm được làm từ tre hoa đồi mồi: "rèm tương" tên gọi của một loại rèm cửa truyền thống, được đan từ một loại tre đặc biệt tên tre hoa đồi mồi. Tên gọi này gắn liền với nguồn gốc địa danh của loại tre dùng để làm ra .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn nhà ấy treo rèm tương, trông rất mát mẻ thanh tao. (Ngôi nhà ấy treo rèm tương, trông rất mát mẻ thanh tao.)
    • Rèm tương không chỉ che nắng còn tạo nét đẹp cổ điển cho không gian. (Rèm tương không chỉ che nắng còn tạo nét đẹp cổ điển cho không gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rèm tương" thường được nhắc đến trong văn chương hoặc khi miêu tả kiến trúc, nội thất truyền thống của Việt Nam, mang sắc thái cổ kính, bình dị.
    • Trong thơ ca, hình ảnh rèm tương thường gợi lên một không gian yên tĩnh, thư thái. (Trong thơ ca, hình ảnh rèm tương thường gợi lên một không gian yên tĩnh, thư thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Rèm tre (n): rèm làm từ tre nói chung, từ rộng hơn, bao hàm cả "rèm tương".
    • Rèm tre vật dụng quen thuộcnhiều vùng quê. (Rèm tre vật dụng quen thuộcnhiều vùng quê.)
  • Tre hoa đồi mồi (n): tên gọi của loại tre đặc biệt dùng để làm rèm tương, nguồn gốc từ bến sông Tương.
Từ đồng nghĩa
  • Mành tre: từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại rèm được đan từ tre, trúc.
  • Rèm cửa bằng tre: cách gọi mô tả.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "rèm tương". Từ này chủ yếu xuất hiện với nghĩa đen, chỉ vật dụng.)
rèm tương

Một người đàn ông đang kéo rèm tương để đón ánh nắng buổi sáng.

  1. rèm bằng tre hoa đồi mồi, một thứ tre thấy đầu tiên ở bến sông Tương